- Home
- Giải pháp giám sát thiết bị lưới điện ngầm trung áp

TỔNG QUAN
Trong xu hướng số hóa hạ tầng lưới điện và phát triển lưới điện thông minh (Smart Grid), việc tự động hóa và nâng cao khả năng giám sát từ xa đối với các tủ trung thế RMU (Ring Main Unit) đóng vai trò quan trọng. Giải pháp Giám sát tủ RMU toàn diện sử dụng thiết bị IGD500 mang đến khả năng số hóa dữ liệu vận hành, cảnh báo sự cố tức thời và kết nối SCADA chuẩn hóa, giúp tối ưu chi phí O&M và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.
• Hệ thống SCADA sử dụng phần mềm của các hãng, cài đặt tại trung tâm điều khiển của các Công ty điện lực, có thể làm việc với giao thức IEC60870-5-104
• Hệ thống SCADA sử dụng hệ thống phần mềm quản lý lưới điện của Công ty Infras Consult phát triển, đã có bản quyền sở hữu trí tuệ và đáp ứng các yêu cầu về ATTT cấp độ 3 theo tiêu chuẩn TCVN 11930:2017 và 742/QĐ-BTTTT
- Đa dạng Giao thức Truyền thông: IGD500 đóng vai trò như một RTU/Gateway linh hoạt, hỗ trợ đầy đủ các chuẩn giao thức công nghiệp phổ biến nhất: IEC 60870-5-101/104, Modbus RTU/TCP, DNP3, IEC 61850 và giao thức EVN103 (dùng cho kết nối công tơ điện lực).
- Giải pháp Nguồn linh hoạt & Đảm bảo liên tục (Uninterrupted Power):
- Nguồn cấp chính: Điện xoay chiều 220VAC.
- Nguồn dự phòng & Cảm ứng: Hỗ trợ đầu vào 24VDC từ hệ thống Pin mặt trời (PV) + Battery dự phòng, hoặc nguồn cảm ứng dòng điện, đảm bảo thiết bị vận hành liên tục kể cả khi lưới điện gặp sự cố mất nguồn hoàn toàn.
- Rút ngắn thời gian xử lý sự cố: Cảnh báo tức thời sự cố về trung tâm SCADA giúp đội ngũ kỹ thuật khoanh vùng và khắc phục nhanh chóng.
- Chuyển đổi sang Bảo trì dự đoán: Dữ liệu nhiệt độ cáp, áp suất khí SF6 và lịch sử tải giúp phát hiện sớm các bất thường trước khi xảy ra sự cố cháy nổ hay dừng điện ngoài kế hoạch.
- Tiết kiệm chi phí vận hành (O&M): Giảm thiểu tối đa tần suất nhân sự phải đi tuần tra, kiểm tra tủ RMU thủ công tại hiện trường.
- Dễ dàng mở rộng & Tương thích cao: Kiến trúc mở theo chuẩn quốc tế giúp IGD500 dễ dàng tích hợp vào bất kỳ hệ thống SCADA/DMS hiện hữu nào của EVN hoặc các nhà máy, khu công nghiệp
PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT
Hệ thống được thiết kế theo kiến trúc điều khiển giám sát phân tán chuẩn công nghiệp, cho phép thu thập tín hiệu tại chỗ từ tủ RMU và truyền dữ liệu thời gian thực về Trung tâm điều khiển (SCADA/DMS)
Phân lớp thu thập dữ liệu (Field Level): Thiết bị IGD500 kết nối trực tiếp với các thiết bị đo, cảm biến và tiếp điểm trạng thái bên trong tủ RMU.
Phân lớp truyền thông (Communication Level): Tích hợp truyền dữ liệu qua mạng 4G không dây hoặc cáp quang, thiết lập kênh truyền an toàn VPN Channel qua Core Router đảm bảo an ninh mạng theo chuẩn ngành điện. Kết nối về hệ thống SCADA trung tâm thông qua giao thức tiêu chuẩn quốc tế IEC 60870-5-104.
Bộ giám sát IGD500 thu thập và xử lý toàn bộ các thông số kỹ thuật quan trọng của tủ RMU:
- Chỉ báo sự cố (FCI): Phát hiện và cảnh báo sự cố ngắn mạch, quá dòng, dòng rò đất.
- Giám sát trạng thái thiết bị đóng cắt: Cập nhật thời gian thực trạng thái Đóng/Mở (Open/Close) của Dao cắt tải (LBS), Máy cắt (VCB), trạng thái Dao tiếp địa.
- Kiểm soát an toàn vận hành: Giám sát trạng thái áp suất khí cách điện SF6 (cảnh báo rò rỉ khí) và trạng thái điện trở sấy (On/Off).
- Giám sát nhiệt độ và vận hành: Theo dõi nhiệt độ đầu cáp, nhiệt độ môi trường xung quanh và đo lường dòng điện tải (tùy chọn) để chủ động phát hiện nguy cơ quá nhiệt/quá tải.
STT | Loại tín hiệu | Ngăn LBS | Ngăn cầu chì | Ngăn máy cắt |
1 | Cảnh báo trạng thái khí SF6 | ✓ | ✓ | ✓ |
2 | Cảnh báo trạng thái có điện áp bushing | ✓ | ✓ | ✓ |
3 | Tín hiệu cảnh báo sự cố cáp | ✓ |
|
|
4 | Tín hiệu điều khiển nhiệt độ, độ ẩm | ✓ | ✓ | ✓ |
5 | Trạng thái LBS CLOSE | ✓ | ✓ |
|
6 | Trạng thái LBS OPEN | ✓ | ✓ |
|
7 | Trạng thái CB CLOSE |
|
| ✓ |
8 | Trạng thái CB OPEN |
|
| ✓ |
9 | Trạng thái DS CLOSE |
|
| ✓ |
10 | Trạng thái DS OPEN |
|
| ✓ |
11 | Trạng thái ES CLOSE | ✓ | ✓ | ✓ |
12 | Trạng thái ES OPEN | ✓ | ✓ | ✓ |
13 | Trạng thái cầu chì |
| ✓ |
|
14 | Trạng thái lò xo ngăn máy cắt đã được tích năng |
|
| ✓ |
15 | Tín hiệu điều khiển kích hoạt “OPEN COIL” ngăn cầu chì |
| ✓ |
|
16 | Tín hiệu trạng thái relay bảo vệ ngăn máy cắt |
|
| ✓ |
17 | Dữ liệu giám sát từ Relay |
|
| ✓ |
18 | Dữ liệu nhiệt độ đầu cáp | ✓ | ✓ | ✓ |

