• Số 10 - Đường Louis 9, Khu đô thị Louis City, Đại Mỗ, Hà Nội

TỔNG QUAN

Giải pháp giám sát và điều khiển xa hệ thống điện mặt trời mái nhà cho phép giám sát liên tục công suất phát điện mặt trời và điều khiển từ xa tiết giảm công suất phù hợp với quy định của QĐ378/QĐ-EVN về việc giám sát điều khiển các hệ thống điện mặt trời áp mái có công suất phát lớn hơn 100kW.

Giải pháp sử dụng thiết bị IFC router để tích hợp kết nối các Inverter về hệ thống SCADA của Công ty điện lực theo giao thức IEC 60870-5-104 qua kênh truyền 4G.

Các hệ thống điện mặt trời áp mái có công suất phát > 100kW được giám sát điều khiển tại trung tâm điều khiển xa của công ty điện lực.

Các trang trại hệ thống điện mặt trời quy mô vừa và nhỏ, bám lưới và có hoạt động mua bán điện hoà lưới, cần thực hiện giám sát, điều khiển xa và kiểm soát sản lượng điện năng.

Nguồn ĐMTMN tự động điều khiển công suất phát của các Inverter lên HTĐ quốc gia đúng với lệnh điều khiển của Công ty Điện lực.

Lưu cấu hình điều khiển và tự động điều khiển theo mức công suất đã lưu

Hỗ trợ các giao thức bảo mật như TLS, OpenVPN/IPSec

Áp dụng các thuật toán mã hoá bảo mật kênh truyền (3DES, AES128, AES196, AES256, MD5, SHA-1, SHA256)

  • Lưu trữ thông tin, dữ liệu vận hành của các Inverter và của hệ thống nguồn ĐMTMN.

  • Lưu trữ công suất, điện năng nguồn ĐMTMN phát lên HTĐ quốc gia.

  • Khi mất kết nối thông tin với Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực: dữ liệu vận hành lịch sử của nguồn ĐMTMN được lưu trữ tại chỗ. Truyền dữ liệu về Hệ thống GSĐK ngay khi đường truyền được khôi phục, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

CHỨC NĂNG GIÁM SÁT

  • Quản lý thông tin cấu hình của các Inverter.

  • Kết nối thông tin, trao đổi dữ liệu giữa các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN và Hệ thống giám sát, điều khiển của cấp điều độ phân phối (Công ty Điện lực).

  • Giám sát, truyền dữ liệu công suất của nguồn ĐMTMN phát lên hệ thống điện (HTĐ) quốc gia về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực.

  • Giám sát và gửi dữ liệu công suất phát đầu cực của từng Inverter, tổng công suất phát đầu cực của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực với chu kỳ cập nhật tối thiểu 5 phút một lần.

  • Giám sát và gửi dữ liệu sản lượng điện năng phát hàng ngày của từng Inverter, tổng sản lượng điện năng đầu cực phát hàng ngày của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực với chu kỳ cập nhật mỗi ngày một lần.

  • Nhận (từ Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực) lệnh và thực thi lệnh điều khiển công suất nguồn ĐMTMN phát lên HTĐ quốc gia.

TT

Tín hiệu

Ghi chú

1

Giao thức Modbus TCP

1.1

Thông số kết nối

 

 

IP

Cấp phát bởi điện lực

 

Subnet

Cấp phát bởi điện lực

 

Port (502)

Mặc định port 502

1.2

Tín hiệu kết nối

 

 

T01/T05

Read/Write Single Coil (0xxxx)

 

T02

Read Discrete Input (1xxxx)

 

T03/T06

Read/Write Holding Registers (4xxxx), giá trị đo lường là kiểu số thực dấu phẩy động được chuyển đổi từ 2 số nguyên 16bit theo chuẩn IEEE-754, được truyền qua 2 địa chỉ modbus.

 

T04

Read Input Registers (3xxxx), giá trị đo lường là kiểu số thực dấu phẩy động được chuyển đổi từ 2 số nguyên 16bit theo chuẩn IEEE-754, được truyền qua 2 địa chỉ modbus.

 

TT

Tín hiệu

Ghi chú

2.1

Thông số kết nối

 

 

IP

Cấp phát bởi điện lực

 

Subnet

Cấp phát bởi điện lực

 

Port (2404)

Mặc định port 2404

 

ASDU Address

Thống nhất với điện lực (giá trị từ 1 – n)

2.2

Tín hiệu kết nối

 

 

T13

Measured value, short floatingpoint value (M_ME_NC_1)

 

T30

Single point information with time tag CP56Time2a (M_SP_TB_1)

 

T45

Single command (C_SC_NA_1)

 

T50

Set point command, short floatingpoint value (C_SE_NC_1), control mode: Select/Execute

 

T100

Interrogation command

 

T103

Clock synchronization command

 

T105

Reset process command

 

TT

Thông số

Giao thức IEC60870-5-104

Giao thức

Modbus TCP

Kiểu dữ liệu

Địa chỉ

Kiểu dữ liệu

Địa chỉ

1

Tín hiệu giám sát

 

 

 

 

 

Công suất tác dụng tức thời phát lên lưới (P-out)

T13

1

T04

1

 

Tổng công suất tác dụng tức thời phát ra từ các Inverter (Pinv-out)

T13

2

T04

3

 

Tổng sản lượng điện năng phát ra từ các Inverter của ngày liền kề trước (Ainv_D-1)

T13

3

T04

5

2

Tín hiệu điều khiển

 

 

 

 

 

Cho phép điều khiển P-out

T45

11

T05

11

 

SetPoint P-out theo %

T50

12

T06

13

 

SetPoint P-out theo kW

T50

13

T06

15

TT

Thông số

Giao thức IEC60870-5-104

Giao thức

Modbus TCP

Kiểu dữ liệu

Địa chỉ

Kiểu dữ liệu

Địa chỉ

1

Dữ liệu giám sát

 

 

 

 

 

Công suất phản kháng phát lên lưới tức thời (kVAr)

T13

4

T04

7

 

Điện áp pha tức thời Ua (V)

T13

5

T04

9

 

Điện áp pha tức thời Ub (V)

T13

6

T04

11

 

Điện áp pha tức thời Uc (V)

T13

7

T04

13

 

Dòng điện pha tức thời Ia (A)

T13

8

T04

15

 

Dòng điện pha tức thời Ib (A)

T13

9

T04

17

 

Dòng điện pha tức thời Ic (A)

T13

10

T04

19

 

Tần số (Hz)

T13

11

T04

21

 

Hệ số công suất

T13

12

T04

23

 

Công suất tác dụng phát đầu cực của Inverter 1

T13

13

T04

25

 

Sản lượng điện năng tác dụng đầu cực của Inverter 1 của ngày liền kề trước

T13

14

T04

27

 

Công suất tác dụng phát đầu cực của Inverter 2

T13

15

T04

29

 

Sản lượng điện năng tác dụng đầu cực của Inverter 2 của ngày liền kề trước

T13

16

T04

32

 

Công suất tác dụng phát đầu cực của Inverter i

T13

13 + i

T04

25+4(i-1)

 

Sản lượng điện năng tác dụng đầu cực của Inverter i của ngày liền kề trước

T13

14 + i

T04

27+4(i-1)

2

Dữ liệu điều khiển

 

 

 

 

 

Cho phép điều khiển Q-out

T45

12

T05

12

 

SetPoint Q-out theo %

T50

14

T06

17

 

SetPoint Q-out theo kvar

T50

15

T06

19