
TỔNG QUAN
Giải pháp giám sát và điều khiển xa hệ thống điện mặt trời mái nhà cho phép giám sát liên tục công suất phát điện mặt trời và điều khiển từ xa tiết giảm công suất phù hợp với quy định của QĐ378/QĐ-EVN về việc giám sát điều khiển các hệ thống điện mặt trời áp mái có công suất phát lớn hơn 100kW.
Giải pháp sử dụng thiết bị IFC router để tích hợp kết nối các Inverter về hệ thống SCADA của Công ty điện lực theo giao thức IEC 60870-5-104 qua kênh truyền 4G.
Các hệ thống điện mặt trời áp mái có công suất phát > 100kW được giám sát điều khiển tại trung tâm điều khiển xa của công ty điện lực.
Các trang trại hệ thống điện mặt trời quy mô vừa và nhỏ, bám lưới và có hoạt động mua bán điện hoà lưới, cần thực hiện giám sát, điều khiển xa và kiểm soát sản lượng điện năng.
Nguồn ĐMTMN tự động điều khiển công suất phát của các Inverter lên HTĐ quốc gia đúng với lệnh điều khiển của Công ty Điện lực.
Lưu cấu hình điều khiển và tự động điều khiển theo mức công suất đã lưu
Hỗ trợ các giao thức bảo mật như TLS, OpenVPN/IPSec
Áp dụng các thuật toán mã hoá bảo mật kênh truyền (3DES, AES128, AES196, AES256, MD5, SHA-1, SHA256)
Lưu trữ thông tin, dữ liệu vận hành của các Inverter và của hệ thống nguồn ĐMTMN.
Lưu trữ công suất, điện năng nguồn ĐMTMN phát lên HTĐ quốc gia.
Khi mất kết nối thông tin với Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực: dữ liệu vận hành lịch sử của nguồn ĐMTMN được lưu trữ tại chỗ. Truyền dữ liệu về Hệ thống GSĐK ngay khi đường truyền được khôi phục, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
CHỨC NĂNG GIÁM SÁT
Quản lý thông tin cấu hình của các Inverter.
Kết nối thông tin, trao đổi dữ liệu giữa các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN và Hệ thống giám sát, điều khiển của cấp điều độ phân phối (Công ty Điện lực).
Giám sát, truyền dữ liệu công suất của nguồn ĐMTMN phát lên hệ thống điện (HTĐ) quốc gia về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực.
Giám sát và gửi dữ liệu công suất phát đầu cực của từng Inverter, tổng công suất phát đầu cực của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực với chu kỳ cập nhật tối thiểu 5 phút một lần.
Giám sát và gửi dữ liệu sản lượng điện năng phát hàng ngày của từng Inverter, tổng sản lượng điện năng đầu cực phát hàng ngày của các Inverter thuộc nguồn ĐMTMN về Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực với chu kỳ cập nhật mỗi ngày một lần.
Nhận (từ Hệ thống GSĐK của Công ty Điện lực) lệnh và thực thi lệnh điều khiển công suất nguồn ĐMTMN phát lên HTĐ quốc gia.
TT | Tín hiệu | Ghi chú |
1 | Giao thức Modbus TCP | |
1.1 | Thông số kết nối |
|
| IP | Cấp phát bởi điện lực |
| Subnet | Cấp phát bởi điện lực |
| Port (502) | Mặc định port 502 |
1.2 | Tín hiệu kết nối |
|
| T01/T05 | Read/Write Single Coil (0xxxx) |
| T02 | Read Discrete Input (1xxxx) |
| T03/T06 | Read/Write Holding Registers (4xxxx), giá trị đo lường là kiểu số thực dấu phẩy động được chuyển đổi từ 2 số nguyên 16bit theo chuẩn IEEE-754, được truyền qua 2 địa chỉ modbus. |
| T04 | Read Input Registers (3xxxx), giá trị đo lường là kiểu số thực dấu phẩy động được chuyển đổi từ 2 số nguyên 16bit theo chuẩn IEEE-754, được truyền qua 2 địa chỉ modbus. |
TT | Tín hiệu | Ghi chú |
2.1 | Thông số kết nối |
|
| IP | Cấp phát bởi điện lực |
| Subnet | Cấp phát bởi điện lực |
| Port (2404) | Mặc định port 2404 |
| ASDU Address | Thống nhất với điện lực (giá trị từ 1 – n) |
2.2 | Tín hiệu kết nối |
|
| T13 | Measured value, short floatingpoint value (M_ME_NC_1) |
| T30 | Single point information with time tag CP56Time2a (M_SP_TB_1) |
| T45 | Single command (C_SC_NA_1) |
| T50 | Set point command, short floatingpoint value (C_SE_NC_1), control mode: Select/Execute |
| T100 | Interrogation command |
| T103 | Clock synchronization command |
| T105 | Reset process command |
TT | Thông số | Giao thức IEC60870-5-104 | Giao thức Modbus TCP | ||
Kiểu dữ liệu | Địa chỉ | Kiểu dữ liệu | Địa chỉ | ||
1 | Tín hiệu giám sát |
|
|
|
|
| Công suất tác dụng tức thời phát lên lưới (P-out) | T13 | 1 | T04 | 1 |
Tổng công suất tác dụng tức thời phát ra từ các Inverter (Pinv-out) | T13 | 2 | T04 | 3 | |
Tổng sản lượng điện năng phát ra từ các Inverter của ngày liền kề trước (Ainv_D-1) | T13 | 3 | T04 | 5 | |
2 | Tín hiệu điều khiển |
|
|
|
|
| Cho phép điều khiển P-out | T45 | 11 | T05 | 11 |
| SetPoint P-out theo % | T50 | 12 | T06 | 13 |
SetPoint P-out theo kW | T50 | 13 | T06 | 15 | |
TT | Thông số | Giao thức IEC60870-5-104 | Giao thức Modbus TCP | ||
Kiểu dữ liệu | Địa chỉ | Kiểu dữ liệu | Địa chỉ | ||
1 | Dữ liệu giám sát |
|
|
|
|
| Công suất phản kháng phát lên lưới tức thời (kVAr) | T13 | 4 | T04 | 7 |
| Điện áp pha tức thời Ua (V) | T13 | 5 | T04 | 9 |
| Điện áp pha tức thời Ub (V) | T13 | 6 | T04 | 11 |
| Điện áp pha tức thời Uc (V) | T13 | 7 | T04 | 13 |
| Dòng điện pha tức thời Ia (A) | T13 | 8 | T04 | 15 |
| Dòng điện pha tức thời Ib (A) | T13 | 9 | T04 | 17 |
| Dòng điện pha tức thời Ic (A) | T13 | 10 | T04 | 19 |
| Tần số (Hz) | T13 | 11 | T04 | 21 |
| Hệ số công suất | T13 | 12 | T04 | 23 |
Công suất tác dụng phát đầu cực của Inverter 1 | T13 | 13 | T04 | 25 | |
Sản lượng điện năng tác dụng đầu cực của Inverter 1 của ngày liền kề trước | T13 | 14 | T04 | 27 | |
Công suất tác dụng phát đầu cực của Inverter 2 | T13 | 15 | T04 | 29 | |
Sản lượng điện năng tác dụng đầu cực của Inverter 2 của ngày liền kề trước | T13 | 16 | T04 | 32 | |
Công suất tác dụng phát đầu cực của Inverter i | T13 | 13 + i | T04 | 25+4(i-1) | |
Sản lượng điện năng tác dụng đầu cực của Inverter i của ngày liền kề trước | T13 | 14 + i | T04 | 27+4(i-1) | |
2 | Dữ liệu điều khiển |
|
|
|
|
| Cho phép điều khiển Q-out | T45 | 12 | T05 | 12 |
| SetPoint Q-out theo % | T50 | 14 | T06 | 17 |
SetPoint Q-out theo kvar | T50 | 15 | T06 | 19 | |

